phi trọng lượng

phi trọng lượng

Các phi hành gia trải nghiệm cảm giác phi trọng lượng khi tàu vũ trụ vào quỹ đạo.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không trọng lượng, ở trạng thái không trọng lượng: Trạng thái của một vật khi lực hấp dẫn tác dụng lên bị triệt tiêu hoặc không còn cảm nhận được, thường xảy ra trong môi trường rơi tự do hoặc ngoài không gian.
    • cảm giác như không trọng lượng: Mô tả cảm giác chủ quan của con người khitrong môi trường không trọng lực.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Các phi hành gia trải nghiệm cảm giác phi trọng lượng khi tàu vũ trụ vào quỹ đạo.
    • Thí nghiệm này được thiết kế để nghiên cứu hiện tượng phi trọng lượng.
    • Trong môi trường phi trọng lượng, nước tạo thành những quả cầu lơ lửng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trạng thái phi trọng lượng": một thuật ngữ khoa học chính xác để chỉ điều kiện vật khi trọng lượng biểu kiến bằng không.

    • Máy bay mô phỏng được sử dụng để tạo ra những khoảnh khắc ngắntrạng thái phi trọng lượng cho việc huấn luyện.
  • "môi trường phi trọng lượng": môi trường đó hiệu ứng của trọng lực không đáng kể.

    • Các nhà khoa học nghiên cứu sự phát triển của tinh thể trong môi trường phi trọng lượng.
Biến thể từ gần giống
  • Không trọng lượng: Từ đồng nghĩa, thường dùng trong văn nói các ngữ cảnh ít trang trọng hơn.

    • Cảm giác không trọng lượng thật kỳ lạ.
  • trọng lực: Từ đồng nghĩa, nhấn mạnh đến việc không lực hấp dẫn tác dụng.

    • Điều kiệntrọng lực trên trạm không gian.
Từ đồng nghĩa
  • Không trọng lượng: (như trên)
  • trọng lực: (như trên)
  • Mất trọng lượng: Thường dùng để chỉ trạng thái xảy ra tạm thời.
Các cụm từ liên quan
  • Bay trong trạng thái phi trọng lượng: Chỉ chuyến bay đặc biệt tạo ra môi trường không trọng lượng cho mục đích thí nghiệm.
    • ấy tham gia một chuyến bay trong trạng thái phi trọng lượng để thu thập dữ liệu.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "phi trọng lượng")